đương quyền

đương quyền

Ông ấy là một nhà đương quyền được nhiều người kính trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đang nắm giữ quyền lực, đangvị trí lãnh đạo: "đương quyền" mô tả trạng thái hoặc vị thế của một người hoặc tổ chức đang trực tiếp quản lý, điều hành hoặc thẩm quyền trong một lĩnh vực nào đó, đặc biệt trong chính trị, hành chính.
    • Đang người cầm quyền: Dùng để chỉ những cá nhân hoặc tập thể đang giữ vai trò chủ chốt trong bộ máy nhà nước hoặc xã hội.
  2. Danh từ (thường đi với "nhà" hoặc "người"):

    • Người hoặc tổ chức đang nắm quyền: "đương quyền" được dùng như một danh từ để chỉ chung những người hoặc cơ quan thẩm quyền hiện tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chính phủ đương quyền đã ban hành nhiều chính sách mới. (Chính phủ đang nắm quyền đã đưa ra các chính sách mới.)
    • Các quan chức đương quyền cần giải quyết vấn đề này. (Các quan chức đang giữ chức vụ cần xử lý vấn đề này.)
  • Danh từ:

    • Nhà đương quyền đã ra lệnh phong tỏa khu vực. (Các cơ quan thẩm quyền hiện tại đã ra lệnh phong tỏa khu vực.)
    • Người đương quyền phải chịu trách nhiệm trước dân. (Người đang nắm quyền lực phải chịu trách nhiệm trước nhân dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đương quyền" trong văn bản pháp lý: Thường dùng để chỉ các cơ quan hành pháp hoặc lập pháp đang hoạt động.
    • Các nghị quyết của Quốc hội đương quyền hiệu lực thi hành. (Các nghị quyết của Quốc hội hiện tại hiệu lực thi hành.)
  • "đương quyền" trong ngữ cảnh lịch sử: Dùng để phân biệt với các chính quyền trước đó hoặc sau này.
    • Dưới thời vua đương quyền, đất nước phát triển thịnh vượng. (Dưới thời vua đang trị vì, đất nước phát triển thịnh vượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quyền lực (danh từ): sức mạnh, khả năng chi phối người khác.
    • Quyền lực của nhà đương quyền rất lớn. (Sức mạnh của người đang nắm quyền rất lớn.)
  • Cầm quyền (tính từ): tương tự "đương quyền", chỉ việc nắm giữ quyền lực.
    • Đảng cầm quyền đã thực hiện cải cách. (Đảng đang nắm quyền đã thực hiện cải cách.)
  • Tại vị (tính từ): chỉ người đang giữ chức vụ, thường dùng cho vua, tổng thống.
    • Tổng thống tại vị đã hiệp ước. (Tổng thống đang giữ chức đã hiệp ước.)
Từ đồng nghĩa
  • Đương chức: đang giữ chức vụ, đang làm việc.
    • Các quan chức đương chức phải tuân thủ pháp luật. (Các quan chức đang giữ chức phải tuân thủ pháp luật.)
  • Hiện hành: đang hiệu lực, đang được áp dụng.
    • Luật hiện hành quy định điều này. (Luật đang hiệu lực quy định điều này.)
  • Đương thời: thuộc về thời kỳ đang sống, đang tồn tại.
    • Các nhà lãnh đạo đương thời đã đưa ra quyết định khó khăn. (Các nhà lãnh đạo thời đó đã đưa ra quyết định khó khăn.)
Thành ngữ liên quan
  • Kẻ đương quyền, người đương thế: chỉ những người đang nắm quyền những người đang sống trong thời đại đó.
    • Kẻ đương quyền, người đương thế đều phải đối mặt với thách thức. (Những người nắm quyền những người sống trong thời đó đều phải đối mặt với thách thức.)